hách
- Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
- Ngồi chễm chệ trên xe trông hách lắm.
- Hống hách.
- Hách dịch.
- Trông nó thế mà hách lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hách"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hách"
hống háchRa oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.hách dịchCó thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền thế.hiển háchRực rỡ và lừng lẫy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.