hách

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ach
Tính từ
  1. Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
    • Ngồi chễm chệ trên xe trông hách lắm.
    • Hống hách.
  2. Hách dịch.
    • Trông nó thế mà hách lắm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hách"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hách"

Cấu tạo âm tiết

háchâm đầu h · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.