phân hạch

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) Biến hóa thành những chất khác vì hạt nhân nguyên tử phân chia ra thành nhiều phần.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
hạchâm đầu h · vần ach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phân hạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.