lưu độc

Động từ
Động từ
  1. Để lại cái độc về sau.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
độcâm đầu đ · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lưu độc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.