tiệc
Phát âm (IPA): Hà Nội [tiək̚˧˨ʔ] · Huế [tiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [tiək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.
- Mở tiệc chiêu đãi khách.
- Dự tiệc cưới .
- Nhà hàng nhận đặt tiệc cho các cá nhân và tập thể.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 席.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tiệc" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | party |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 宴会 えんかい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la réception |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Feier |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tiệc"
bữa tiệclà một bữa ăn lớntiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).yến tiệcTiệc chiêu đãi lớn.ăn tiệcDự bữa ăn được tổ chức trọng thể, có nhiều người thường là khách mời với nhiều món ăn ngon, sang, bày biện lịch sự.tiệc tràTiệc nhỏ chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ.chủ tiệcXem chủ xịTiệc LiTiệc Li Biệt Đức Chúa Con.tiệc mặnBữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.tiệc rượuBữa tiệc chủ yếu là uống rượu với món nhắm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiệc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.