tiệc rượu

Danh từ
Danh từ
  1. Bữa tiệc chủ yếu là uống rượu với món nhắm.

Cấu tạo âm tiết

tiệcâm đầu t · vần iêc · thanh nặng
rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiệc rượu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.