hôm bữa

Phó từ
Phó từ
  1. Hôm kia.
    • Hôm bữa đi làm căn cước công dân.

Câu ví dụ thêm

  • Hôm bữa đi chơi chụp được bao nhiêu tấm hình vậy?How many pictures did you take on your trip?

Cấu tạo âm tiết

hômâm đầu h · vần ôm · thanh ngang
bữaâm đầu b · vần ưa · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "hôm bữa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.