Tính từ
- Quá sức, quá trời, quá mức.
Cấu tạo âm tiết
| quá | âm đầu qu · vần a · thanh sắc |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| quá | âm đầu qu · vần a · thanh sắc |
| đất | âm đầu đ · vần ât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "quá trời quá đất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.