mày đe

Tính từ
Tính từ
  1. Mày nề.
  2. (Paulus Của, 1895) Mày dày, không biết mắc cỡ.
  3. (Paulus Của, 1895) Lì lợm, mặt chai mày đá, không biết xấu hổ.

Cấu tạo âm tiết

màyâm đầu m · vần ay · thanh huyền
đeâm đầu đ · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mày đe" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.