Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mày trắng

Danh từ
Danh từ
  1. Vị thần có đôi lông mày trắng, các nhà chứa thường thờ (cũ).

Cấu tạo âm tiết

màyâm đầu m · vần ay · thanh huyền
trắngâm đầu tr · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mày trắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.