Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngày tốt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ngày âm lịch được coi là thuận lợi cho việc cưới xin hay xây dựng, theo mê tín.

Câu ví dụ

  • Một ngày tốt lành!Good day!

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngày tốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.