ngày mặt trời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Thiên văn học) . Khoảng thời gian giữa hai lần liền Mặt trời tới một kinh tuyến nào đó trên Trái đất.

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngày mặt trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.