ngày công

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày làm việc được tính làm đơn vị trả công căn cứ vào kết quả lao động.

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngày công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.