Danh từ
- Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.
- Ngày lễ quốc khánh.
Câu ví dụ thêm
- Tết Nguyên Đán là một ngày lễ lớn ở Việt Nam.Lunar New Year is a big holiday in Vietnam.
- Ngày Quốc tế lao động cũng là ngày lễ dành cho người lao động trên toàn thế giới.May Day is also a festival day for the workers in the world.
"ngày lễ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | holiday |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 节日 jié rì · 节 jiē |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 祭日 さいじつ |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | праздник пра́здник |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la festa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngày lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.