ngày giỗ

Danh từ
Danh từ
  1. Kỉ niệm ngày từ trần của một người thân.
    • Ngày giỗ mẹ, anh em sum họp.
    • Con cháu được ngày giỗ ông. (tục ngữ)

"ngày giỗ" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 제삿날 jesatnal

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
giỗâm đầu gi · vần ô · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngày giỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.