ngày sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày ra đời của một người.
    • Kỉ niệm
  2. Năm ngày sinh của ông nội.

Câu ví dụ thêm

  • Xem mình có gì cho Tom nhân ngày sinh nhật này.Look what I got Tom for his birthday.
  • Tôi đã có một bữa tiệc cho ngày sinh nhật của mình.I had a party for my birthday.
  • Tôi muốn xem một vở kịch cho ngày sinh nhật của mình.I'd like to see a play for my birthday.

"ngày sinh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh date of birth
🇨🇳 Tiếng Trung 诞辰 dàn chén

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngàyâm đầu ng · vần ay · thanh huyền
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngày sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.