Định nghĩa
- Ngày tốt nhất trong một tháng.
Cấu tạo âm tiết
| ngày | âm đầu ng · vần ay · thanh huyền |
| hoàng | âm đầu h · vần oang · thanh huyền |
| đạo | âm đầu đ · vần ao · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ngày hoàng đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.