Tính từ
- (Ngày) tốt lành, có thể đem lại điều may mắn, theo mê tín.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tốt ngày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.