số phóng đại

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Số lần phóng to lên của một quang cụ.
    • Số phóng đại của kính hiển vi.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "số phóng đại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.