Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nung bệnh

Động từ
Động từ
  1. Nói tình trạng bệnh ở vào thời kỳ đầu, khi vi trùng đã xám nhập vào người và đã tác hại rồi, nhưng triệu chứng của bệnh chưa biểu hiện rõ rệt.

Cấu tạo âm tiết

nungâm đầu n · vần ung · thanh ngang
bệnhâm đầu b · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nung bệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.