Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khẩu cung

Danh từ
Danh từ
  1. Lời khai miệng của bị can.
    • Lấy khẩu cung của phạm nhân.

Cấu tạo âm tiết

khẩuâm đầu kh · vần âu · thanh hỏi
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khẩu cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.