cung mệnh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.
    • Cha mẹ, vợ, con, anh em, tài sản

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cung mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.