Định nghĩa
- Cung bản thân trong số tử vi, đứng đầu mười hai cung.
- Cha mẹ, vợ, con, anh em, tài sản
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cung mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.