hoàng cung

Danh từ
Danh từ
  1. Cung điện nhà vua.
    • Hãy mở mắt:.
    • Quanh hoàng cung biển lửa đã dâng lên, ngập.
    • Huế đỏ cờ sao (Tố Hữu)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 皇宮.

Cấu tạo âm tiết

hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hoàng cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.