Danh từ
- Cung điện nhà vua.
- Hãy mở mắt:.
- Quanh hoàng cung biển lửa đã dâng lên, ngập.
- Huế đỏ cờ sao (Tố Hữu)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 皇宮.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hoàng cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.