cung hoa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hoa trồng trong ngự uyển (vườn nhà vua). Chuyện cưỡi ngựa xem hoa là chuyện của các ông trạng, ông thám, sau khi đỗ, được cưỡi ngựa đi xem vườn thượng uyển, và dạo chơi phố phường (du nhai).

Cấu tạo âm tiết

cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
hoaâm đầu h · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cung hoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.