Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

long cung

Danh từ
Danh từ
  1. Cung của long thần, tức thần nước, theo mê tín.

Cấu tạo âm tiết

longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "long cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.