Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngũ cúng

Tính từĐịnh nghĩa
Tính từ
  1. Lùn và có chân tay ngắn.
    • Tướng người ngũ đoản.
Định nghĩa
  1. Năm thứ đồ lễ để cúng Phật là nước, bông tràng, hương đốt, cơm, đèn (cũ). NGũ ĐOảN-.

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
cúngâm đầu c · vần ung · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngũ cúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.