Tính từĐịnh nghĩa
- Lùn và có chân tay ngắn.
- Tướng người ngũ đoản.
- Năm thứ đồ lễ để cúng Phật là nước, bông tràng, hương đốt, cơm, đèn (cũ). NGũ ĐOảN-.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngũ cúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.