quải

Động từ Thanh hỏiVần ai
Động từ
  1. Gánh cái gì rất nặng lên vai.
  2. vãi, rải.
    • quải thóc cho gà ăn
  3. cúng.
    • quải cơm

Từ ghép có "quải"

Cấu tạo âm tiết

quảiâm đầu qu · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.