quải
- Gánh cái gì rất nặng lên vai.
- vãi, rải.
- quải thóc cho gà ăn
- cúng.
- quải cơm
Từ ghép có "quải"
cúng quảicúng tổ tiên (nói khái quát).quải đơmcúng (nói khái quát)gàn quảiNgăn trở.Quải TởMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.