đăng ký

Động từ
Động từ
  1. Ghi hay ký tên mình vào sổ.
  2. Điền mẫu đơn yêu cầu tên tuổi để kết nạp vào tổ chức, tham gia chương trình, ra ứng cử, tham gia cuộc bầu cử, v.v.
  3. Yêu cầu chính phủ công nhận tài sản.
    • đăng ký một nhãn hiệu
  4. Mở tài khoản người dùng.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi nên đăng ký ở đâu?Where should we register?
  • Tôi đã đăng ký một khóa học tiếng Anh.I signed up for an English course.
  • Hãy đăng ký kênh của tôi.Please subscribe to my channel.

"đăng ký" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh register · registration · to register · enroll · enlist
🇨🇳 Tiếng Trung 申请 shēn qǐng · 报名 bào míng · 登记 dēng jì · 注册 zhù cè
🇯🇵 Tiếng Nhật 申し込む もうしこむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 신청 sincheong · 등록 deungrok · 신청하다 sincheonghada · 가입자 gaipja · 가입하다 gaiphada · 등록하다 deungrokhada
🇫🇷 Tiếng Pháp enregistrer · l'inscription
🇩🇪 Tiếng Đức registrieren
🇷🇺 Tiếng Nga записаться записа́ться
🇹🇭 Tiếng Thái สมัคร sà-màk · จดทะเบียน jòt-thá-bian · ลงทะเบียน long-thá-bian
🇮🇹 Tiếng Ý registrare · la registrazione
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha registrar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang
kýâm đầu k · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đăng ký" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.