Động từ
- (Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.
- (Việt Nam Cộng hoà) Gia nhập quân lực.
- Tiễn bạn đăng trình.
- Gối mộng đăng trình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đăng trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.