đăng trình

Động từ
Động từ
  1. (Từ cũ, văn chương) Lên đường đi xa.
  2. (Việt Nam Cộng hoà) Gia nhập quân lực.
    • Tiễn bạn đăng trình.
    • Gối mộng đăng trình.

Cấu tạo âm tiết

đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đăng trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.