tiểu đăng khoa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lấy vợ.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Đại đăng khoa rồi sẽ tiểu đăng khoa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang
khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiểu đăng khoa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.