Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đăng vị

Động từ
Động từ
  1. Đăng quang lên ngôi vua.
    • Lễ đăng vị của vua nước Anh.

Cấu tạo âm tiết

đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đăng vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.