Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đăng cơ

Động từ
Động từ
  1. Lễ thụ ngai của bậc quốc chủ.
    • Hôm nay tổng thống đăng cơ
    • Ngày mai tổng thống dâng sơ thuyết trình. (Ca dao)

Cấu tạo âm tiết

đăngâm đầu đ · vần ăng · thanh ngang
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đăng cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.