đảng sơn đài

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đảng cướp núi.

Cấu tạo âm tiết

đảngâm đầu đ · vần ang · thanh hỏi
sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang
đàiâm đầu đ · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đảng sơn đài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.