băng đảng

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức hoặc tập hợp nhóm người để làm việc xấu cho xã hội.
    • Băng đảng này đang thực hiện ăn hối lộ.

"băng đảng" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật ギャング
🇫🇷 Tiếng Pháp le gang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
đảngâm đầu đ · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "băng đảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.