băng giá

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Nước đông lại vì trời quá lạnh.
    • Tan băng giá.
    • Miền băng giá.
Tính từ
  1. Lạnh đến mức như xung quanh có băng giá.
    • Màn đêm băng giá.
    • Nét mặt băng giá, không một chút cảm xúc.

"băng giá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh freezing · frost · frosty · icy
🇷🇺 Tiếng Nga ледяной ледяно́й

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "băng giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.