thời giá

Danh từ
Danh từ
  1. Giá cả hàng hóa trong một thời gian nhất định.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thời giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.