吔
dãNôm
nhảNôm
rãNôm
đãNôm
giãNôm
Chữ Nôm U+5414
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dã — Nôm. Chữ cùng âm "dã" · âm tiết dã
- nhả — Nôm. Chữ cùng âm "nhả" · âm tiết nhả
- rã — Nôm. Chữ cùng âm "rã" · âm tiết rã
- đã — Nôm. Chữ cùng âm "đã" · âm tiết đã
- giã — Nôm. Chữ cùng âm "giã" · âm tiết giã
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 吔 theo lối Nôm
đãKhỏi hẳn bệnh.nhảNói cơm nát quá.giãĐâm bằng chày.dãLàm cho mất hiệu quả, hết tác dụng.rãTan rời ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
(Cant.) an interjection; phonetic
Chữ khác cũng đọc là "dã"
Chữ khác cũng đọc là "nhả"
Chữ khác cũng đọc là "rã"
Chữ khác cũng đọc là "đã"
Chữ khác cũng đọc là "giã"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 吔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 吔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).