đã
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaː˦ˀ˥] · Huế [ʔɗaː˧˨] · Sài Gòn [ʔɗaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khỏi hẳn bệnh.
- Đau chóng đã chầy (tục ngữ).
- Thuốc đắng đã tật (tục ngữ).
- Hết cảm giác khó chịu, do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được thoả mãn đến mức đầy đủ.
- Gãi đã ngứa. — Đã khát.
- Ăn chưa đã thèm.
- Ngủ thêm cho đã mắt.
- Đã giận.
- Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai.
- Bệnh đã khỏi từ hôm qua.
- Mai nó về thì tôi đã đi rồi.
- 'Đã nói là làm.
- Từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm việc nào khác.
- Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã.
- Nghỉ cái đã, rồi hãy làm tiếp.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái khẳng định của một nhận xét.
- Đã đẹp chưa kìa?
- Đã đành như thế.
- Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghi vấn.
- Phê bình chưa chắc nó đã nghe.
- Đã dễ gì bảo được anh ta.
- Đành Tổ hợp biểu thị một điều được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung một.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đã" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | already · already (past action) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 已经 yǐ jīng · 过瘾 guò yǐn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | もう · 既に すでに |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 벌써 beolsseo · 이미 imi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | déjà |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | schon · bereits |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | уже уже́ |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | già |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đã"
cho đãThoải mái, không cần hạn chế.khoan đãDùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.cực chẳng đãKhông thể làm khác hơn, mặc dù bản thân không hề muốn.chưa khảo đã xưngNgười đoảng vị.đã đànhDĩ nhiên, hẳn là, biết là (để nhằm bổ sung cho điều quan trọng hơn sẽ nói đến).chẳng đãCực chẳng đã.đã trót phải trétLỡ làm ra việc gì, dù khổ cũng phải theo.đã thâm còn đenNham hiểm.gạo đã thành cơmViệc gì đã xong không thay đổi gì được nữa cả.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.