đa
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây to có rễ phụ mọc từ cành thõng xuống, trồng để lấy bóng mát.
- Cây đa cây đề (ví người có trình độ thâm niên cao, có uy tín trong nghề).
- Tr. (ph.; kng.; dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục người nghe một cách thân mật.
- Việc đó coi bộ khó dữ đa!
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "nhiều, có nhiều".
- Đa diện.
- Đa sầu.
- Đa canh.
- cà cuống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đa"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | multiple · banyan tree; multi- |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đa"
đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.đa sốPhần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.tối đaNhiều nhất, không thể nhiều hơn được nữa; trái với tối thiểu.đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.đa cảmDễ cảm xúc, dễ rung động.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.đa ngôn đa quá(Nghĩa đen) Nói nhiều thì dễ mắc nhiều lỗi.đa tínhChỉ xu hướng tình dục hoặc bản dạng giới bị thu hút về mặt tình cảm hoặc tình dục bởi nhiều giới tính khác nhau, nhưng không nhất thiết là tất cả các giới.đa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.xe hon đa(Khẩu ngữ) Xe gắn máy.ngôn đa tất thấtNói nhiều lời thì sẽ sai lầm; nói nhiều tất có lỗi lầm. Chê người ngoa ngoắt, lắm điều, làm mất lòng người khác.bánh đaBánh thường làm bằng bột gạo tẻ hay sắn, khoai, v.v. xay ướt, tráng thành tấm mỏng hình tròn, thường có rắc vừng rồi phơi khô, khi ăn thì nướng lên.đa thứcBiểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ.đa nghiHay nghi ngờ.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.đa sầuHay buồn rầu.đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận tâm, lo lắng.đa nền(Máy tính) Chỉ các phần mềm, phương pháp hay khái niệm được cài đặt và vận hành trên nhiều nền tảng máy tính khác nhau.đa tiết(từ) có nhiều âm tiết.đa phương tiệnSử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng.đa hình(Tin học) Đặc tính của lập trình hướng đối tượng, theo đó đối tượng thuộc một lớp dẫn xuất có thể được đối xử giống hệt như là thuộc lớp cha của nó, với các lời gọi hàm được liên kết muộn.đa tàiCó nhiều tài năng, trong nhiều lĩnh vực.đa phânCó khả năng biến hóa thành nhiều thứ khác nhau.đa tìnhCó nhiều tình cảm và dễ nảy sinh tình cảm yêu đương.đa cấpNhiều cấp độ.đa thêNói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể có nhiều vợ cùng một lúc.đa mưuLắm mưu mẹo.đa bàoNói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.đa nguyênThuộc về đa nguyên luận.đa thần giáoTôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.Đống ĐaMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.đa đoanLắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường.đa dâmCó nhiều ham muốn mạnh mẽ về tình dục thường được biểu hiện ra bằng lời nói, cử chỉ, hoặc dáng vẻ bên ngoài.đa tạCảm ơn rất nhiều.đa ngữNhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ.đa phươngCó nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương.đa hiệuTính chất tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.đa cốcó nhiều sự cốđa vũ trụ(Vật lý học) Giả thuyết về sự tồn tại song song của một tập hợp nhiều vũ trụ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.