Danh từ
- Tôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.
- Những hình thức tín ngưỡng khác nhau như tô tem giáo, bái vật giáo, vật linh giáo, sa man giáo... tín ngưỡng vào các thần linh, ma quỷ riêng lẻ, chưa hình thành hệ thống trong đó có vị thần tối cao.
Cấu tạo âm tiết
| đa | âm đầu đ · vần a · thanh ngang |
| thần | âm đầu th · vần ân · thanh huyền |
| giáo | âm đầu gi · vần ao · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đa thần giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.