Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đa thần giáo

Danh từ
Danh từ
  1. Tôn giáo thờ nhiều thần, phân biệt với nhất thần giáo.
  2. Những hình thức tín ngưỡng khác nhau như tô tem giáo, bái vật giáo, vật linh giáo, sa man giáo... tín ngưỡng vào các thần linh, ma quỷ riêng lẻ, chưa hình thành hệ thống trong đó có vị thần tối cao.

Cấu tạo âm tiết

đaâm đầu đ · vần a · thanh ngang
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
giáoâm đầu gi · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đa thần giáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.