đá
- Chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn.
- Dãy núi đá.
- Tảng đá nằm chắn ngang dòng suối.
- (Khẩu ngữ) Nước đá (nói tắt).
- Cà phê đá.
- Nước chanh đá.
- (Khẩu ngữ, từ lóng) Ma tuý đá (nói tắt)
- Chơi đá.
- Ngáo đá.
- Lời thì thầm của đá.
- (Khẩu ngữ) Keo kiệt, bủn xỉn quá mức.
- Ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ.
- Đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa.
- Tung một cú đá vào mạng sườn.
- Đá cầu.
- (Phương ngữ) Nói một số động vật cùng loại chọi nhau.
- Chơi đá dế.
- Gà đá nhau.
- (Thông tục) Cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo.
- Bị người yêu đá.
- (Khẩu ngữ) Xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng).
- Đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh.
- Lối ăn mặc đá tỉnh đá quê.
- chửi, mắng.
- Bấu đảy tò đá căn
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đá"
Chữ Nôm
跢𥒥
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đá" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | kick · stone · rock · stone; ice; to kick |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 踢 tī · 石头 shí tou · 岩石 yán shí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 氷 こおり · 蹴る ける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 돌 dol · 차다 chada · 얼음 eoleum |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | botter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | treten · das Eis |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | камень ка́мень · лёд |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หิน hǐn · เตะ tè |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la roccia |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
dầu đá phiếnđá hoa cươngđá lửađá vôiđàn đáđập đámưa đáném đá giấu taynước đáthan đábóng đáđấu đángựa non háu đá
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đá"
bóng đáMôn thể thao gồm có hai đội, cầu thủ mỗi đội dùng chân điều khiển bóng và cố gắng đưa bóng lọt vào khung thành đội bạn bằng chân hoặc đầu.hòn đáxem đáthan đáThứ than mặt bóng, lấy ở mỏ, rắn như đá.tảng đá(nhưng lớn hơn)đá bóngCuộc thể thao mà hai bên cố gắng đá quả bóng vào gôn của nhau.xăng đáLính.Lăn lóc đáChơi cho bằng thích.nước đáNước đông cứng do đã làm lạnh.đá banhNói cuộc thể thao hai bên đá quả bóng (banh) vào gôn của nhau.vách đálà những ngọn đá nằm ở cạnh các chân núiđá lửaĐá rất rắn dùng để đánh lấy lửa.dầu đá phiếnMột loại dầu phi truyền thống được tạo ra từ đá phiến dầu bằng các phương pháp nhiệt phân, hydro hóa.đòn đá(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.đanh đáHình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó ngherọ đáRọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.đấm đáĐánh nhau bằng chân tay (nói khái quát).mưa đáMưa trong đó có những cục nước kết băng rơi xuống.đàn đáMột nhạc cụ gõ gồm những thanh bằng đá với kích thước dài, ngắn, dày, mỏng khác nhau.sen đáMột loài cây nhỏ, gần như không có thân, chỉ có lá mọng nước.sân bóng đáSân thi đấu của môn bóng đá.bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.đá đểuNói kháy, nói móc, nói mỉa mai về người khác nhưng được ngụy trang dưới vẻ nói đùa, nói giỡn, theo kiểu ngây thơ, ai muốn hiểu sao thì hiểu.sắt đá1t. Không thể lay chuyển.lèn đáNúi đá có vách dựng đứng.đá vàngSự gắn bó bền vững trong quan hệ tình cảm (thường là tình cảm vợ chồng).in đáIn bằng cách viết hay vẽ lên đá.bia đáTấm bia bằng đá khắc tên tuổi hay chiến công của người hoặc tập thể để ghi nhớ.đá vôiThứ đá thành phần chủ yếu là các bon-nát can-xi.ri đáThứ chim sẻ mỏ ngắn, mình nhỏ, lông màu nâu sẫm.Đá Tây AĐảo thuộc rạn san hô vòng Đá Tây, cụm rạn Luân Đôn, quần đảo Trường Sa. Đảo này có diện tích 0,11 ki-lô-mét vuông, toạ độ 8°52′0″B 112°15′25″Đ.trứng chọi đáxem lấy trứng chọi đá.chó ăn đá gà ăn sỏiChỉ một nơi đất đai khô cằn, trơ trọi, thời tiết khắc nghiệt, khó có thể làm ăn sinh sống, nơi đây cây cối cũng không phát triển, đất chỉ có đá với sỏi.đấu đáPhê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi.nuôi đáĐổ nước vào khay để làm băng đá.đá hoaĐá vôi bị biến chất, kết tinh cao độ, thường có vân đẹp.Đập ĐáMột thị trấn ở trung tâm huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.tên đáCái tên, hòn đá là những khí giới đánh giặc ngày xưa. Đây ý nói đánh dẹp rợ Hồ.Suối ĐáMột xã thuộc huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.