Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rọ đá

Danh từ
Danh từ
  1. Rọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, kè, đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.

"rọ đá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gabion
🇫🇷 Tiếng Pháp gabion

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

rọâm đầu r · vần o · thanh nặng
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rọ đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.