Danh từ
- Núi đá có vách dựng đứng.
- Phạm Tiến Duật, Trường Sơn đông, Trường Sơn tây
- ... Em thương anh bên tây mùa đông
- Nước khe cạn bướm bay lèn đá...
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lèn đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.