Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lèn đá

Danh từ
Danh từ
  1. Núi đá có vách dựng đứng.
    • Phạm Tiến Duật, Trường Sơn đông, Trường Sơn tây
    • ... Em thương anh bên tây mùa đông
    • Nước khe cạn bướm bay lèn đá...

Cấu tạo âm tiết

lènâm đầu l · vần en · thanh huyền
đáâm đầu đ · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lèn đá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.