khách hàng

Danh từ
Danh từ
  1. Người đến mua hàng.
    • Cửa hàng phục vụ khách hàng hết sức tận tình .
    • Khách hàng là thượng đế.

Câu ví dụ thêm

  • Đây là khách hàng của chúng ta.This is our client.
  • Đây là khách hàng của chúng tôi.This is our client.
  • Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.Company policy forbids us from dating clients.

"khách hàng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh customer · client
🇨🇳 Tiếng Trung 顾客 gù kè · 客户 kè hù
🇰🇷 Tiếng Hàn 고객 gogaek
🇫🇷 Tiếng Pháp le client
🇩🇪 Tiếng Đức der Kunde · der Klient
🇷🇺 Tiếng Nga клиент клие́нт
🇹🇭 Tiếng Thái ลูกค้า lûuk-kháa
🇮🇹 Tiếng Ý il cliente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khách hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.