Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

làm khách

Động từ
Động từ
  1. Từ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý.

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
kháchâm đầu kh · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "làm khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.