Danh từ
- (Cũ; trtr.) . Khách đến dự lễ (nói khái quát).
- Tân khách đã đến đủ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tân khách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.