bệch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
êchvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "bêch"

"bệch" là một từ

Tính từ. (Màu trắng) Nhợt nhạt. Xem đủ nghĩa →

Từ có "bệch" ở sau

Cùng vần "êch", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.