Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trệch

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
êchvần
nặngthanh

Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "trêch"

"trệch" là một từ

Phó từ. Ra ngoài chỗ, không đúng khớp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "trệch" ở sau

Cùng vần "êch", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.