trích
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕïk̟̚˧˦] · Huế [ʈɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʈɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài cá biển mình nhỏ, thịt mềm, vảy trắng.
- Loài chim lông xanh biếc, mỏ đỏ và dài.
- Nói quan phạm tội bị đầy đi xa (cũ).
- Rút ra một phần.
- Trích những đoạn văn hay.
- Trích tiền quỹ.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không sợ bị chỉ trích.I'm not afraid to be criticized.
- Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.When replying, quote the reference number above.
- Đừng chỉ trích tôi nữa.Stop criticizing me.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trích"
斡trích, quản, oát讁trích䵂trích適trích, thích, quát, đích, địch谪trích謫trích謪trích摭trích, chích, diễn, thứ适trích, thích, quát, đích, địch滴trích, thích, tích摘trích擿trích, thích, trịch磔trích, trạch, cạch, trách, kiệt摭trích滴trích, tích擿trích, thích
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trích" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to extract; to quote |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "trích"
chỉ tríchVạch cái sai, cái xấu, nhằm chê trách, phê phán.trích dẫnDẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).trích saoSao chép lại chính xác phần nội dung của bản gốc hoặc phần nội dung của bản chính văn bản cần trích sao, được trình bày theo thể thức và kỹ thuật quy định.trích yếuRút ra những điều quan trọng.trích đoQuá trình đo đạc khi chưa có sơ đồ hoặc bản vẽ thiết kế để làm cơ sở quản lý sau này.trích diễmLọc lấy phần tốt đẹp nhất của văn thơ.trích lậpTrích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.trích đăngLấy một phần của một tác phẩm để đăng trên báo.trích dịchLấy một đoạn hay một phần trong một tác phẩm để dịch ra tiếng khác.trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.trích lụcChép lại một phần.trích tríchNói ngồi lỳ không cựa quậy.trích tiênTiên bị đầy xuống trần, theo thần thoại.trích huyếtLấy một ít máu trong người ra để kiểm nghiệm.tầm chương trích cúNói cách học không chú ý đến nội dung mà chỉ cóp nhặt những câu sáo (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.