chích
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕïk̟̚˧˦] · Huế [t͡ɕɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [cɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chích choè, nói tắt.
- Chim chích mà ghẹo bồ nông,.
- Đến khi nó mổ lạy ông tôi chừa. (ca dao)
- Đâm nhẹ bằng mũi nhọn.
- Chích nhọt.
- Đphg Tiêm.
- Chích thuốc.
- Đốt.
- Muỗi chích.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chích"
蹠chích𨂂chích只chỉ, chích, xích, kỳ, kì摭trích, chích, diễn, thứ拓tháp, thác, chích跖thác, chích炙chích, chá隻chỉ, chích隻chích跖chích
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chích" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to inject; to sting |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 刺す さす |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | piquer |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "chích"
cô thân chích ảnhMột mình một bóng.chích chòeLoại chim nhỏ, có lông màu đen xen màu trắng, đuôi dài, ăn sâu bọ.đạo chíchĂn trộm, ăn cắp.ba hoa chích choèBa hoa những chuyện lung tung, không đâu vào đâu.Chích TrợMột ngọn núi đứng trơ trơ như hình chiếc đũa ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.hút chíchHút thuốc phiện và chích ma tuý (nói khái quát)ống chíchxem bơm tiêm.chích đuôi xámMột loài chim trong họ Phylloscopidae, được tìm thấy chủ yếu ở Đông Nam Á.chích mày đenTên của một loài chim trong họ Acrocephalidae.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.