xập xám chướng

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Thập tam chướng : Mười ba tệ nạn.

Cấu tạo âm tiết

xậpâm đầu x · vần âp · thanh nặng
xámâm đầu x · vần am · thanh sắc
chướngâm đầu ch · vần ương · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xập xám chướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.