Tục ngữ
- Thập tam chướng : Mười ba tệ nạn.
Cấu tạo âm tiết
| xập | âm đầu x · vần âp · thanh nặng |
| xám | âm đầu x · vần am · thanh sắc |
| chướng | âm đầu ch · vần ương · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "xập xám chướng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.